PGS. TS. Nguyễn Minh Chơn

PGS. TS. Nguyễn Minh Chơn

Giới thiệu

Họ và tên: NGUYỄN MINH CHƠN

Chức vụ

Đơn vị: Viện Công Nghệ Sinh Học và Thực Phẩm, Đại Học Cần Thơ 

Năm tốt nghiệp tiến sĩ: 2002

Năm nhận học hàm phó giáo sư: 2010

Email: nmchon@ctu.edu.vn

Điện thoại: +84 (0)91 823 7630 

Quá trình nghiên cứu khoa học

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH HỌC TẬP VÀ CÔNG TÁC

Từ 1982 đến 1986: Kỹ sư trồng trọt, Trường Đại Học Cần Thơ

Từ 1986 đến 1988: Sở Nông Nghiệp Tỉnh Cửu Long

Từ 1988 đến 1996: Giảng viên, trưởng phòng thí nghiệm Sinh Lý Thực Vật, Khoa Trồng Trọt, Trường Đại Học Cần Thơ

Từ 1996 đến 2002: Học thạc sĩ và tiến sĩ về sinh học ứng dụng trong nông nghiệp, Trường Đại Học Nông Công Nghiệp Tokyo, Nhật Bản.

Từ 2002 đến 2009: Phó trưởng bộ môn Công Nghệ Thực Phẩm, Phó trưởng bộ môn Sinh Lý – Sinh Hóa, Khoa Nông Nghiệp, Trường Đại Học Cần Thơ

Từ 2009 đến 2010: Nghiên cứu sau tiến sĩ về kỹ thuật sinh học ở Trường Đại Học Clemson và Bộ Nông Nghiệp Hoa Kỳ (USDA)

Từ 2010 đến 2011: Phó trưởng bộ môn Sinh Lý – Sinh Hóa, Khoa Nông Nghiệp, Trường Đại Học Cần Thơ

Từ 2012 đến 2014: Phó hiệu trưởng Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ

Từ 2014 đến 2022: Phó viện trưởng Viện Nghiên Cứu và Phát Triển Công Nghệ Sinh Học, Trường Đại Học Cần Thơ


Từ 2023 đến nay: Trưởng phòng thí nghiệm Sinh Hóa Ứng Dụng, Viện Công Nghệ Sinh Học và Thực Phẩm, Đại Học Cần Thơ

Ngoại ngữ

  1. Tiếng Anh (Nghe, nói, đọc, viết tốt)
  2. Tiếng Nhật (Nghe, nói tốt, đọc, viết trung bình)

Lĩnh vực chuyên sâu

- Khoa học cây trồng và vi sinh vật trong nông nghiệp

- Sinh học ứng dụng: (Sinh hóa học, Chất điều hòa sinh trưởng thực vật, Protein, Enzyme và sản phẩm thiên nhiên)

Hoạt động nghiên cứu và giảng dạy:

1) Hoạt động nghiên cứu chính:

Cơ chế tác động & ứng dụng chất có hoạt tính sinh học trong trồng trọt, nhân giống vô tính bằng giâm cành & cấy mô thực vật, dinh dưỡng cây trồng, quản lý dịch hại cây trồng và cỏ dại.

Sản xuất hoa màu & cây ăn trái: Lúa, mía, đậu nành, đậu phụng, sen, cây thủy sinh, xoài, mận…

Trích ly chất có hoạt tính sinh học, enzyme và proteins.

Chuyển hóa và ứng dụng của Carbohydrate.

Quản lý đổ ngã lúa.

Cơ chế tác động và hoạt tính sinh học của enzyme, protein và hợp chất thiên nhiên.

Sinh hóa và vi sinh học về sản xuất nhiên liệu sinh học từ sinh khối.

Cây dược liệu & phản ứng sinh hóa liên quan đến bệnh nội tiết.

2) Hoạt động giảng dạy chính:

- Trồng trọt đại cương

- Sinh lý thực vật

- Sinh hóa học

- Chất điều hòa sinh trưởng thực vật

- Chất kích thích và thuốc bảo vệ thực vật

- Proteomics

- Kỹ thuật phân tích và thiết bị

- Vi sinh vật sản xuất hợp chất thiên nhiên

Các công trình nghiên cứu khoa học đã công bố

Nguyễn Văn Huỳnh, Trần Văn Hai, Phạm Hoàng Oanh, Trần Văn Hòa và Nguyễn Minh Chơn. 1997. Xác định tác nhân và đề nghị biện pháp phòng trị bệnh “da cám” trên cam quít tại tỉnh Cần Thơ. Tuyển tập công trình nghiên cứu khoa học công nghệ ĐHCT, 1993 - 1997.

Nguyen, M.C., Koseki, N.N., Takeuchi, Y., Hirata, Y., Saka, H., and Abe, H., 2000. Effects of Brassinolide on Mesocotyl, Coleoptile and Leaf Growth in Rice Seedlings. Plant Production Science. 3(4): 360-365.

Nguyễn Minh Chơn, 2003. Đặc tính đổ ngã của lúa và ứng dụng anti-gibberellin để ổn định năng suất và giảm đổ ngã cho lúa Hè Thu. Hội nghị biện pháp nâng cao năng suất lúa Hè Thu ở ĐBSCL.

Nguyễn Minh Chơn. 2003. Brassinosteroids: Nhóm chất điều hoà sinh trưởng thực vật thứ sáu. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ.

Nguyễn Minh Chơn & Nguyễn Thị Quế Phương. 2006. Ảnh hưởng của prohexadione calcium lên sự đổ ngã ở lúa. Tạp Chí Nghiên Cứu Khoa Học. Trường Đại Học Cần Thơ. Số 6. trang 33-42.

Nguyễn Minh Chơn và Nguyễn Phương Thúy 2006. Ảnh hưởng của pH và nhiệt độ lên sự hóa nâu gây ra bởi enzyme peroxidase từ hột sen. Tạp chí nghiên cứu khoa học Trường Đại Học Cần Thơ. 6: 24-32.

Nguyễn Minh Chơn, 2007. Hạn chế đổ ngã cho cây lúa. Kỷ yếu hội thảo khoa học. Hội thảo phát triển bền vững Đồng bằng sông Cửu Long sau khi Việt Nam gia nhập tổ chức thương mại quốc tế (WTO). Trang 342-350.

Nguyễn Minh Chơn, 2007. Hạn chế đổ ngã cho cây lúa. Kỷ yếu hội thảo khoa học. Hội thảo phát triển bền vững Đồng bằng sông Cửu Long sau khi Việt Nam gia nhập tổ chức thương mại quốc tế (WTO). Trang 342-350.

Nguyễn Minh Chơn & Trương Thành Tâm. 2008. Hiệu quả của prohexadione calcium lên sinh tổng hợp gibberellin và năng suất đậu phụng. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ IV: Hóa Sinh Học và Sinh Học Phân Tử Phục Vụ Nông, Sinh, Y Học và Công Nghiệp Thực Phẩm. NXB Khoa Học kỹ Thuật. Trang 157-160.

Nguyễn Minh Chơn. 2008. Phân tích định lượng ascorbic acid bằng enzyme peroxidase. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ IV: Hóa Sinh Học và Sinh Học Phân Tử Phục Vụ Nông, Sinh, Y Học và Công Nghiệp Thực Phẩm. NXB Khoa Học kỹ Thuật. Trang 29-32.

Nguyen, M.C., Koseki, N.N., Takeuchi, Y., and Abe, H., 2008. Role of ethylene in abnormal shoot growth induced by high concentration of brassinolide in rice seedlings. J Pestic Sci. 33(1): 67-72.

Nguyễn Minh Chơn và Lư Xuân Hội. 2009. Thiết lập công thức dự đoán năng suất mía. Tạp chí khoa học Trường Đại Học Cần Thơ. Số 11, trang 345 - 355.

Nguyễn Minh Chơn, Võ Thị Xuân Tuyền và Lê Văn Hòa. 2010. Ảnh hưởng của prohexadione-Ca lên sự giảm đổ ngã của giống lúa ST1 ở các mức bón phân đạm khác nhau. Tạp chí khoa học Trường Đại Học Cần Thơ. Số 14, trang 156 - 165.

Nguyễn Minh Chơn, 2010. Chất điều hòa sinh trưởng thực vật. NXB Trường Đại Học Cần Thơ.

Nguyễn Minh Chơn, Nguyễn Đăng Khoa và Nguyễn Hùng Binh. 2010. Ảnh Hưởng của N-(Phosphonomethyl) Glycine và Ethrel lên sinh trưởng và tích lũy đường của mía. Tạp chí khoa học Trường Đại Học Cần Thơ. Số 15b, trang 230 - 238.

Nguyễn Văn Bé Năm, Nguyễn Trọng Cần, Nguyễn Minh Chơn và Mai Nguyệt Lan. 2012. Sưu tập và đánh giá các dạng hoa súng (Nymphae spp.) ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp chí khoa học Trường Đại Học Cần Thơ. 23a: 203-212.

Nghiem, N.P., Nguyen, C.M., Drapcho., C.M. and Walker, T.H., 2013. Sweet Sorghum Biorefinery for Production of Fuel Ethanol and Value-Added Co-products. Biological Engineering Transactions. 6(3): 143-155

Nguyễn Trọng Cần, Nguyễn Minh Chơn, Lê Nguyễn Trọng Nghi và Nguyễn Tuấn Anh. 2014. So sánh đặc điểm hình thái và sinh trưởng của các chi dong riềng (Cannaceae) ở một số tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp chí khoa học Trường Đại Học Cần Thơ. 33: 21-28.

Nguyen Thanh Hoi, Phan Phi Hung, Le Vinh Thuc, Mai Vu Duy and Nguyen Minh Chon, 2014. Effects of calcium and prohexadione-ca on the lodging of two hananomai and koshihikari rice varieties. Proceedings of The 2nd International Conference on Green Technology and Sustainable Development. 2(2014):1-6.

Nguyễn Minh Chơn và Nguyễn Phạm Tuấn, 2014. Nghiên cứu trích ly amylaza và proteaza từ ruột gà và ảnh hưởng của một số yếu tố tới hoạt độ enzym. Tạp chí nông nghiệp & phát triển nông thôn. 197-202.

Nguyễn Trọng Cần, Nguyễn Minh Chơn, Lê Nguyễn Trọng Nghi và Nguyễn Tuấn Anh, 2014. So sánh đặc điểm hình thái và sinh trưởng của các chi Dong Riềng (cannaceae)
ở một số tỉnh đồng bằng sông Cửu Long. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 33 (2014): 21-28.

Nguyễn Minh Chơn, 2014. Biomass and Sweet Sorghum Biorefinery for Production of Bio-ethanol and Co-products. National Research Council of Science & Technology.

Nguyễn Minh Chơn và Lê Quốc Duy, 2014. Lycopene, β-carotene, vitamin C và carbohydrate tổng số trong xoài, đu đủ, dưa hấu và lêkima. Tạp chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn. 170-175.

Nguyễn Minh Chơn và Nguyễn Phạm Tuấn, 2014. Ly trích enzyme amylase và protease từ tuyến tụy của gà. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 2(2014): 158-169.

Lê Duy, Nguyễn Minh Chơn, Nguyễn Lập và Richard Kevin Mann, 2014. Hiệu quả của hỗn hợp thuốc diệt cỏ tiền mọc mầm penoxsulam và butachlor trong phòng trừ cỏ dại trên lúa sạ tại đồng bằng sông Cửu Long. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 4(2014): 212-219.

Trần Chấn Bắc, Lê Thị Quyên Em, Phạm Hồng Nga, Nguyễn Xuân Lộc và Nguyễn Minh Chơn, 2015. Sử dụng nước thải ao nuôi cá tra để nuôi sinh khối tảo Chlorella sp. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 39(2015): 90-96.

Duy, L., Chon, N.M., Mann, R.K., Yerkes, C.N., and Kumar, B.V., 2017. Genetic diversity and herbicide resistance of 15 Echinochloa crus-galli populations to quinclorac in Mekong Delta of Vietnam and Arkansas of United States. Journal of Plant Biotechnology. 44(4), 472-477.

Duy, L., Chon, N.M., Mann, R.K., Kumar, B.V., and Morell, M.A., 2018. Efficacy of Rinskor™(florpyrauxifen-benzyl ester) on Herbicide Resistant Barnyardgrass (Echinochloa crus-galli) in Rice Fields of Mekong Delta, Vietnam. Journal of Crop Science and Biotechnology. 21(1), 75-81.

Duy, L., Chon, N.M., Kumar, B.V., and Mann, R.K., 2018. Weed management practices to control herbicide-resistant Echinochloa crus-galli in rice in Mekong Delta, Vietnam. Research on Crops. 19(1), 20-27.

Kieu, T.L.T., Chon, N.M., and Lee, N.Y., 2018. Fabrication of an integrated polystyrene microdevice for pre-concentration and amplification of Escherichia coli O157:H7 from raw milk. Analytical methods. 10(42): 5055-5128.

Bằng Hồng Lam, Huỳnh Thị Hồng Thu, Nguyễn Lê Thành Đạt và Nguyễn Minh Chơn, 2019. Phân lập và
tuyển chọn các dòng vi khuẩn Bacillus spp. Có khả
năng sinh tổng hợp carotenoid ở vùng duyên hải huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang. Tạp chí khoa học Công nghệ & Nông nghiệp Việt Nam. 2(2020): 85-90.

Lê Quốc Duy, Trương Hoàng Quân, Nguyễn Lộc Hiền và Nguyễn Minh Chơn, 2019. Khảo sát sự đa dạng di truyền cây lêkima (Pouteria campechiana) ở thành phố Cần Thơ dựa trên đặc điểm hình thái và chỉ thị phân tử ISSR. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 55(1): 50-61.

Nguyễn Minh Chơn và Dương Duy Dương, 2019. Ảnh hưởng ức chế của dịch trích cây lồng đèn (Physalis angulata L.) lên hoạt tính của α-amylase và α-glucosidase. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 55(2): 126-132.

Nguyễn Minh Chơn, Thái Đức Anh và Lê Thị Nhiên, 2019. Đa dạng di truyền và tính mẫn cảm với quinclorac của cỏ lồng vực (Echinochloa spp.) trên ruộng lúa. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 55(1): 151-159.

Nguyễn Ngọc Trai, Nguyễn Cao Thùy Giang, Lương Ánh Huệ và Nguyễn Minh Chơn, 2019. Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường lên khả năng sinh tổng hợp chất ức chế α-amylase và α- glucosidase của dòng Streptomyces sp. TVS1. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 55(2): 49-56.

Phan Thi Kim Ngan, Nguyen Minh Chon, Nguyen Thi Phuong Thuy and Phan Thi Bich Duyen, 2019. Evaluation of antibacterial activity of Rambutan (Nephelium lappaceum L.) and Mangosteen (Garcinia mangostana L.) rind extracts against Propionibacterium acnes. Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc. 327-331.

Từ Văn Quyền, Nguyễn Minh Chơn, Nguyễn Trọng Tuân và Đái Thị Xuân Trang, 2019. Khảo sát khả năng ức chế enzyme xanthin oxidase của một số cây thuộc họ Hoa môi (Lamiaceae) và họ Dền (Amaranthaceae). Tạp chí Dược học. 514(2): 60-63.

Le Thao Nguyen, Tran Đuc Tai, Nguyen Minh Chon. 2020. Evaluation of antifungual activity against Candida albicans and antioxidant (Dimocarpus longan Lour. Var Xuong Com Vang). Procceding of Conference on High-tech Agricultural Science and Food Science (ISBN-978-604-73-7999-6). 209-223.

Luong Anh Hue, Nguyen Ngoc Trai, Nguyen Minh Chon. 2020. Isolation and Screening of alpha-Amylase and alpha-Glucosidase Inhibitory Potential of Streptomyces sp. from Soil Samples Collected in Duyen Hai District, Tra Vinh Province. Proceeding: International symposium on application of advanced technologies in agriculture (ISBN-978-604-73-7939-2). 70-90.

Phan Lam Diem Nghi, Nguyen Minh Chon. 2020. Determination of anti-tyrosinase, total phenolic, total flavonoid content and an-tioxidant activity of Portulaca oleracea L. extract. Proceeding: International symposium on application of advanced technologies in agriculture (ISBN-978-604-73-7939-2). 91-102.

Phan Thi Bich Duyen, Nguyen Minh Chon. 2020. Antimicrobial activities of α-mangostin from Garcinia mangostana L. pericarp and citric acid from Ananas comosus against Candida albicans and Propionibacterium acnes. Proceeding: International symposium on application of advanced technologies in agriculture (ISBN-978-604-73-7939-2). 186-199.

Bằng Hồng Lam, Huỳnh Thị Hồng Thu, Nguyễn Lê Thành Đạt và Nguyễn Minh Chơn, 2020. Phân lập và tuyển chọn các dòng vi khuẩn Bacillus spp. có khả năng sinh tổng hợp carotenoid ở vùng duyên hải, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang. Tạp Chí Khoa Học Công Nghệ Nông Nghiệp Việt Nam. Số 2 (111): 85-89.

Nguyen Thi Thu Hau, Tran Nhan Dung, Nguyen Minh Chon, Nguyen Đuc Đo, Huynh Van Ba, Vo Thi Yen Linh, Le Thi Thu Doan, Nguyen Thi Truc Anh. 2020. Khảo sát hoạt tính kháng oxy hóa và ức chế tyrosinase từ cao chiết methanol lá cây dứa vùng Tắc Cậu, Kiên giang. Tạp chí Khoa Học và Công Nghệ Nông Nghiệp Việt Nam (ISSN-1859-1558). No. 10 (119), 109-114.

Nguyễn Thị Thu Hậu, Trần Nhân Dũng, Huỳnh Văn Bá, Nguyễn Minh Chơn, Nguyễn Đức Độ, Phạm Thị Bé Tư, Trần Thị Ngọc Lý, Lâm Huỳnh Đức, Phạm Thị Ái Vi, Lý Lệ Quyên, Lê Thị Ngọc Ngà, 2021. Khảo sát hoạt tính kháng oxy hóa và ức chế tyrosinase từ cao chiết methanol thân và thịt quả cây Dứa (Ananas comosus) vùng tắc cậu, Kiên Giang. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (ISSN-1859-4581). số 3+4 (2021), 68-74.

Nguyễn Thị Thu Hậu, Trần Nhân Dũng, Huỳnh Văn Bá, Nguyễn Minh Chơn, Nguyễn Đức Độ, Phạm Thị Bé Tư, 2021. Khảo sát hoạt tính kháng oxy hóa và ức chế tyrosinase từ cao chiết methanol vỏ quả dứa (Ananas comosus (L.) Merr.) thu hái ở vùng tắc cậu, Kiên Giang. Tạp chí Y Dược học (ISSN-2734-9209). Số 17 tháng 3 (2021), 21-28.

Trương Thị Ý Nhi, Nguyễn Minh Chơn, 2021. Khảo Sát Khả Năng Kháng Oxy Hóa của Cao Chiết Lá và Trái Cây Ổi Sẻ (Psidium guajava L.). Tạp chí công thương (ISSN-0866-7756). Số tháng 3/2021, 156-161.

Lê Kiều Diễm, Nguyễn Minh Chơn, 2021. Nghiên cứu đặc điểm hình thái của các giống sen (Nelumbo nucifera Gaertn.) lấy hạt ở đồng bằng sông Cửu Long. Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn (ISN 1859 - 4581). Số 419, 65-70.

Bằng Hồng Lam, Huỳnh Nguyễn Như Ngọc, Nguyễn Lê Thành Đạt, Nguyễn Minh Chơn, 2021. Isolation and Screening of Carotenoid-Producing Bacillus spp. from Seashore Saline Soil and Seawater at Hon Son Islet. Cantho University Jounal of Science (ISSN 2615-9422). Vol. 13, No.1, 39-47.

Koki Maeda, Van Thu Nguyen, Tomoyuki Suzuki, Keita Yamada, Kushi Kudo, Chie Hikita, Van Phong Le, Minh Chon Nguyen and Naohiro Yoshida, 2021. Network analysis and functional estimation of the microbiome reveal the effects of cashew nut shell liquid feeding on methanogen behaviour in the rumen. Microbial Biotechnology (Q1), ISSN 17517907, 17517915. Vol. 14(1), 277–290.

Trung-Son Le, Phu-Tho, Nguyen, Song-Hao Nguyen-Ho, Tang-Phu Nguyen, Thi-Tho Nguyen, My-Ngan Thai, To-Uyen Nguyen-Thi, Minh-Chon Nguyen, Quoc-Khanh Hoang, Huu-Thanh Nguyen, 2021. Expression of genes involved in exopolysaccharide synthesis in Lacticplantibacillus plantarum VAL6 under environmental stresses. Archives of Microbiology (Q2). (https://doi.org/10.1007/s00203-021-02479-0. 203:4941–4950.

21. Nguyễn Thị Thu Hậu, trần Nhân Dũng, Nguyễn Đức Độ, Nguyễn Minh Chơn, Huỳnh Văn Bá, Huỳnh kim Yến, Vũ Thị Yến, Trần Việt Quyền, Trịnh Thị Kim bình, Trần Nguyên Chất, Ngô Thị Cẩm Tú, 2022. Khảo sát sự ức chế tổng hợp sắc tố melanin trên dòng tế bào u hắc tố B16F10 của cao chiết vỏ khóm (Ananas comosus (L.) Merr.) thu hái ở vùng Tắc Cậu, Kiên Giang. Tạp Chí Y Học Việt Nam (ISN: 1859 – 1868). Số 2, tập 512, tháng 3/2022. 158-163.

Trương Tiến Công, Nguyễn Minh Chơn, Nguyễn Hữu Thanh, Nguyễn Phú Thọ, Trịnh Thị Lan, Nguyễn Hữu Yến Nhi, Nguyễn Thị Thúy Hằng, 2022. Nghiên cứu ảnh hưởng của các hợp chất cao phân tử ngoại bào từ vi khuẩn lactic lên đáp ứng miễn dịch của tôm sú (Penaeus monodon). Tạp chí Khoa Học Công Nghệ Việt Nam. Tập 64 Số 7B (2022), 49-53. Tháng 7 năm 2022. (p-ISSN 1859-4794, e-ISSN 2615-9926). DOI: 10.31276/VJST.64(7).49-53

Luong Anh Hue, Nguyen Thanh Trung Nhan, Nguyen Minh Chon. 2023. Isolation and identification of carotenoid-producing Rhodotorula sp. from soils collected in the coastal environment of Kien Giang and Tra Vinh provinces. Vietnam Journal of Science, Technology and Engineering, Vol. 65 (2), 71-78. DOI: 10.31276/VJSTE.65(2).71-78. P-ISSN 2525-2461, E-ISSN 2615-9937.

Thanh, N. H., Thao, T. L. N. and Chon, N. M, 2023. Morphological and molecular examination of Phytophthora sp. to identify the causal agent of patch canker in durian (Durio zibethinus Murr.) in Can Tho city. International Journal of Agricultural Technology. Vol. 19 (5) (September 2023): 2309-2324. ISSN 2630-0192 (online).

Bang Hong Lam, Bui Thanh Phu, Nguyen Le Thanh Dat, Huynh Nguyen Nhu Ngoc, Truong Anh De and Nguyen Minh Chon. 2023. Antioxidant activity and β-carotene production of extracts from Bacillus infantis. The Asian Society of Natural Products. NATPRO8 - The International Conference on Natural Products (July 25th - July 27th, 2023), OP7: 29-1 – 29-6. DOI: 10.23177/NATPRO8.2023.06.22.005.

Tran Le Minh Thuan, Nguyen Minh Yen Vi, Nguyen Ngoc Han and Nguyen Minh Chon*. 2024. The inhibition of calcium oxalate crystal formation by Ruellia tuberosa L. extract. Medicinal Plants (International Journal of Phytomedicines and Related Industries). Vol. 16 (3), September 2024: 568-574. Print ISSN 0975-4261, Online ISSN 0975-6892. doi : 10.5958/0975-6892.2024.00058.0.

Le Trung Son, Nguyen Minh Chon. 2024. Assessing the inhibitory property of Ruellia tuberosa L. extract on calcium oxalate crystallization in vitro. TNU Journal of Science and Technology. 229(05): 195 – 202. DOI: https://doi.org/10.34238/tnu-jst.9136.

Thi Ngoc Diep Trinh, Nguyen Khoi Song Tran, Hanh An Nguyen, Nguyen Minh Chon, Kieu The Loan Trinh, Nae Yoon Lee. 2024. Recent advances in portable devices for environmental monitoring applications. Biomicrofluidics. 18, 051501: 1-15. https://doi.org/10.1063/5.0224217.

Thu Anh Huynh, Chon Minh Nguyen, Men Thanh Tran, and Khuong Thi Thanh Tran. 2025. Protective Role of Ginger Extract Against Bisphenol A - Induced Sperm Damage in Goats. Toxicology International, 32(3) : 449-457; 2025. DOI: 10.18311/ti/2025/v32i3/45059.

Nguyễn Minh Chơn. 2025. Brassinosteroid thực vật và vai trò của chúng đối với cây trồng. Kỷ yếu Hội nghị Sinh lý thực vật Toàn quốc lần thứ 3-2025. NXB Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. Trang 57-68.

Phone YouTube Zalo Facebook